CLB Bayern Munich

Tên đầy đủ:
Bayern Munich

SVĐ: Alllianz Arena (Sức chứa: 75000)

Thành lập: 1900

HLV: Carlo Ancelotti

Những tưởng sự ra đi của Guardiola sẽ để lại cho Bayern nhiều lỗ hổng nhưng không dưới triều đại cảu Ancelotti, Hùm xám đã có được 2 danh hiệu ở mùa giải 2015/2016 đó là chức vô địch Bundesliga và Siêu cúp Đức. Một sự chuẩn bị khá tốt cho một mùa giải mới.

Ngày Chủ nhà Tỷ số Đội khách hiệp 1
19-08-2017

Bayern Munich

3 - 1

B.Leverkusen

2 - 0
12-08-2017

Chemnitzer

0 - 5

Bayern Munich

0 - 1
06-08-2017

B.Dortmund

2 - 2

Bayern Munich

1 - 1
02-08-2017

Bayern Munich

0 - 2

Napoli

0 - 1
02-08-2017

Bayern Munich

0 - 3

Liverpool

0 - 2
27-07-2017

Bayern Munich

0 - 2

Inter Milan

0 - 2
25-07-2017

Chelsea

2 - 3

Bayern Munich

1 - 3
22-07-2017

Bayern Munich

0 - 4

AC Milan

0 - 3
19-07-2017

Bayern Munich

1 - 1

Arsenal

1 - 0
15-07-2017

Bayern Munich

1 - 0

Hoffenheim

1 - 0
06-07-2017

Bate Borisov

1 - 4

Bayern Munich

0 - 2
20-05-2017

Bayern Munich

4 - 1

Freiburg

1 - 0
13-05-2017

Leipzig

4 - 5

Bayern Munich

2 - 1
06-05-2017

Bayern Munich

1 - 0

Darmstadt

1 - 0
29-04-2017

Wolfsburg

0 - 6

Bayern Munich

0 - 3
Ngày Chủ nhà Tỷ số Đội khách Giải
26-08-2017

Wer.Bremen

20:30

Bayern Munich

VĐQG Đức
30-08-2017

Offenbach

17:59

Bayern Munich

Giao Hữu CLB
30-08-2017

Bayern Munich

23:15

Offenbach

Giao Hữu CLB
09-09-2017

Hoffenheim

23:30

Bayern Munich

VĐQG Đức
16-09-2017

Bayern Munich

20:30

Mainz

VĐQG Đức
20-09-2017

Schalke 04

01:00

Bayern Munich

VĐQG Đức
23-09-2017

Bayern Munich

20:30

Wolfsburg

VĐQG Đức
30-09-2017

Hertha Berlin

20:30

Bayern Munich

VĐQG Đức
14-10-2017

Bayern Munich

20:30

Freiburg

VĐQG Đức
21-10-2017

Hamburger

20:30

Bayern Munich

VĐQG Đức

    Thủ môn

  • M.Neuer
    M.Neuer
    Đức 1
  • T.Starke
    T.Starke
    Đức 22
  • Sven Ulreich
    Đức 26
  • K. Coman
    Đức 29
  • C. Früchtl
    Đức 36
  • Hậu vệ

  • N. Sule
    Đức 4
  • M. Hummels
    Ma rốc 5
  • Rafinha
    Rafinha
    Brazil 13
  • J. Bernat
    Tây Ban Nha 14
  • J. Boateng
    J. Boateng
    Đức 17
  • P.Lahm
    P.Lahm
    Đức 21
  • D. Alaba
    D. Alaba
    Áo 27
  • Badstuber
    Badstuber
    Đức 28
  • M. Friedl
    Áo 34
  • Lucas Vazquez
    Lucas Vazquez
    Tây Ban Nha 48
  • Tiền vệ

  • T. Alcantara
    T. Alcantara
    Tây Ban Nha 6
  • Ribery
    Ribery
    Pháp 7
  • J.Martinez
    J.Martinez
    Tây Ban Nha 8
  • A. Robben
    A. Robben
    Hà Lan 10
  • J. Rodriguez
    Colombia 11
  • Kirchhoff
    Đức 15
  • G.Gaudino
    Đức 16
  • S. Rudy
    Đức 19
  • F. Gotze
    F. Gotze
    Đức 20
  • Arturo Vidal
    Chi Lê 23
  • Tolisso
    Đức 24
  • T. Muller
    T. Muller
    Đức 25
  • M.Weiser
    M.Weiser
    Đức 30
  • J.Kimmich
    Đức 32
  • M.Gotze
    M.Gotze
    Đức 39
  • L.Gortler
    Đức 40
  • Feldhahn
    Đức 42
  • X. Alonso
    X. Alonso
    Tây Ban Nha 43
  • Tiền đạo

  • Lewandowski
    Lewandowski
    Ba Lan 9
  • M.Eberwein
    Đức 33
  • R.Sanches
    Châu Âu 35
  • J. Green
    J. Green
    Peru 37
  • S. Kurt
    Đức 38
  • M. Pantović
    Serbia 41