CLB Bayern Munich

Tên đầy đủ:
Bayern Munich

SVĐ: Alllianz Arena (Sức chứa: 75000)

Thành lập: 1900

HLV: Carlo Ancelotti

Những tưởng sự ra đi của Guardiola sẽ để lại cho Bayern nhiều lỗ hổng nhưng không dưới triều đại cảu Ancelotti, Hùm xám đã có được 2 danh hiệu ở mùa giải 2015/2016 đó là chức vô địch Bundesliga và Siêu cúp Đức. Một sự chuẩn bị khá tốt cho một mùa giải mới.

Ngày Chủ nhà Tỷ số Đội khách hiệp 1
21-02-2018

Bayern Munich

5 - 0

Besiktas

1 - 0
17-02-2018

Wolfsburg

1 - 2

Bayern Munich

1 - 0
11-02-2018

Bayern Munich

2 - 1

Schalke 04

2 - 1
07-02-2018

Paderborn 07

0 - 6

Bayern Munich

0 - 3
03-02-2018

Mainz

0 - 2

Bayern Munich

0 - 2
27-01-2018

Bayern Munich

5 - 2

Hoffenheim

2 - 2
21-01-2018

Bayern Munich

4 - 2

Wer.Bremen

1 - 1
13-01-2018

B.Leverkusen

1 - 3

Bayern Munich

0 - 1
06-01-2018

Ahli Doha

0 - 6

Bayern Munich

0 - 1
21-12-2017

Bayern Munich

2 - 1

B.Dortmund

2 - 0
16-12-2017

Stuttgart

0 - 1

Bayern Munich

0 - 0
14-12-2017

Bayern Munich

1 - 0

FC Koln

0 - 0
09-12-2017

Ein.Frankfurt

0 - 1

Bayern Munich

0 - 1
06-12-2017

Bayern Munich

3 - 1

PSG

2 - 0
02-12-2017

Bayern Munich

3 - 1

Hannover 96

1 - 1
Ngày Chủ nhà Tỷ số Đội khách Giải
24-02-2018

Bayern Munich

21:30

Hertha Berlin

VĐQG Đức
03-03-2018

Freiburg

20:30

Bayern Munich

VĐQG Đức
10-03-2018

Bayern Munich

20:30

Hamburger

VĐQG Đức
15-03-2018

Besiktas

02:45

Bayern Munich

Cúp C1 Châu Âu
17-03-2018

Leipzig

20:30

Bayern Munich

VĐQG Đức
31-03-2018

Bayern Munich

20:30

B.Dortmund

VĐQG Đức
07-04-2018

Augsburg

20:30

Bayern Munich

VĐQG Đức
14-04-2018

Bayern Munich

20:30

M.gladbach

VĐQG Đức
21-04-2018

Hannover 96

20:30

Bayern Munich

VĐQG Đức
28-04-2018

Bayern Munich

20:30

Ein.Frankfurt

VĐQG Đức

    Thủ môn

  • M.Neuer
    M.Neuer
    Đức 1
  • T.Starke
    T.Starke
    Đức 22
  • Sven Ulreich
    Đức 26
  • C. Früchtl
    Đức 36
  • Hậu vệ

  • N. Sule
    Đức 4
  • M. Hummels
    Ma rốc 5
  • Rafinha
    Rafinha
    Brazil 13
  • J. Bernat
    Tây Ban Nha 14
  • J. Boateng
    J. Boateng
    Đức 17
  • P.Lahm
    P.Lahm
    Đức 21
  • D. Alaba
    D. Alaba
    Áo 27
  • Badstuber
    Badstuber
    Đức 28
  • M. Friedl
    Áo 34
  • Tiền vệ

  • T. Alcantara
    T. Alcantara
    Tây Ban Nha 6
  • Ribery
    Ribery
    Pháp 7
  • J.Martinez
    J.Martinez
    Tây Ban Nha 8
  • A. Robben
    A. Robben
    Hà Lan 10
  • J. Rodriguez
    Colombia 11
  • Kirchhoff
    Đức 15
  • G.Gaudino
    Đức 16
  • S. Rudy
    Đức 19
  • F. Gotze
    F. Gotze
    Đức 20
  • Arturo Vidal
    Chi Lê 23
  • Tolisso
    Đức 24
  • T. Muller
    T. Muller
    Đức 25
  • N. Dorsch
    N. Dorsch
    Đức 30
  • J.Kimmich
    Đức 32
  • T. Tillmann
    T. Tillmann
    Tây Ban Nha 33
  • Tiền đạo

  • S. Wagner
    S. Wagner
    Đức 2
  • Lewandowski
    Lewandowski
    Ba Lan 9
  • K. Coman
    Đức 29
  • R.Sanches
    Châu Âu 35
  • M. Pantović
    Serbia 41